Bảng giá cám Cargill cho heo, gà, vịt cập nhật 2026

Cargill là tập đoàn đa quốc gia đến từ Mỹ, nổi tiếng với các sản phẩm dinh dưỡng chất lượng và công nghệ tiên tiến. Tại Việt Nam Cargill không ngừng phát triển các dòng cám heo phù hợp với từng giai đoạn phát triển giúp bà con nâng cao hiệu quả chăn nuôi và đảm bảo đàn heo khỏe mạnh, tăng trưởng ổn định.

Ở bài viết hôm nay, Thái Bình Dương xin gửi đến bà con bảng giá cám Cargill cho heo, gà, vịt cập nhật mới để bà con có thêm thông tin tham khảo trong việc lựa chọn thức ăn phù hợp cho trang trại của mình.

Các dòng sản phẩm cám Cargill dành cho heo, gà, vịt

cám Cargill cho heo
Các dòng sản phẩm cám Cargill dành cho heo

Cargill hiện cung cấp nhiều dòng thức ăn chuyên biệt, được thiết kế phù hợp cho từng giai đoạn phát triển của heo. Nhờ vậy, bà con có thể lựa chọn sản phẩm chính xác theo nhu cầu thực tế của đàn, vừa đảm bảo dinh dưỡng, vừa tối ưu chi phí chăn nuôi.

Cám Cargill cho heo con

  • Cargill 1012, 1922, 1032: sử dụng cho giai đoạn heo con tập ăn (15–30kg), giúp dễ tiêu hóa, tăng sức đề kháng và hỗ trợ phát triển ổn định.
  • Cargill 1102S: phù hợp cho heo con từ 20–50kg, giúp heo lớn nhanh, đồng đều và hạn chế rủi ro trong giai đoạn nhạy cảm.

Cám Cargill cho heo thịt: Tập trung hỗ trợ tăng trưởng ổn định, thịt săn chắc, rút ngắn thời gian nuôi và nâng cao hiệu quả kinh tế.

Cám Cargill cho heo nái: công thức riêng cho heo nái mang thai, bổ sung dinh dưỡng cân bằng, giúp heo mẹ khỏe mạnh, tăng khả năng sinh sản và nâng cao chất lượng đàn con ngay từ trong bụng.

Tham khảo thêm: Các loại cám heo trên thị trường

Bảng Giá Cám Cargill Mới Nhất 2026

STT MẪU ĐẶC TÍNH GIÁ SỈ GIÁ LẺ  SHOPEE
HEO
1 1600 Đạm đặc heo 35 đạm 476.000 501.000 725.000
2 1630 Đạm đặc heo 46 đạm (5kg/gió) 511.000 536.000 777.000
3 1690 Đạm đặc heo nái 481.000 506.000 730.000
4 1012ip Đạm đặc heo con tập ăn 613.000 638.000 935.000
5 1912ip Apolo, Heo tập ăn 703.000 728.000 1.075.000
6 1922ip Cám vàng, Heo con từ 8 – 15 kg 473.000 498.000 720.000
7 1922mp Cám vàng, Heo con từ 8 – 15 kg cao cấp 473.000 498.000 720.000
8 8002 Cám vàng, Heo con từ 8 – 15 kg 463.000 488.000 705.000
9 1042 Nái mang thai 318.000 343.000 480.000
10 1042ip Nái mang thai 323.000 348.000 485.000
11 1052 Nái nuôi con 358.000 383.000 540.000
12 1052ip Nái nuôi con 363.000 388.000 550.000
13 1442 Nái mang thai 301.000 326.000 455.000
14 1982ip Nái mang thai cao cấp 333.000 358.000 500.000
15 1992ip Nái nuôi con cao cấp 368.000 393.000 555.000
16 9682 Nái mang thai 276.000 301.000 415.000
17 1932ip Cám xanh, Heo con từ 15 – 25 kg 362.000 387.000 545.000
18 1932mp Cám xanh, Heo con từ 15 – 25 kg 357.000 382.000 540.000
19 9032 Cám xanh, Heo con từ 15 – 25 kg 340.000 365.000 515.000
20 9032ip Cám xanh, Heo con từ 15 – 25 kg 343.000 365.000 520.000
21 1032 Cám xanh, Heo con từ 15 – 25 kg 355.000 380.000 535.000
22 1032s Cám xanh, Heo con từ 15 – 25 kg 360.000 385.000 545.000
23 1002 Cám xanh, Heo con từ 15 – 25 kg 328.000 353.000 500.000
24 9632 Cám xanh, Heo con từ 15 – 25 kg 324.000 349.000 490.000
25 1412S Cám xanh, Heo con từ 15 – 25 kg 313.000 338.000 470.000
26 9642 Heo thịt 20-50kg 309.000 334.000 465.000
27 9652 Heo thịt 50kg – Xuất 300.000 325.000 450.000
28 9102 Heo thịt từ 20-50 kg 328.000 353.000 495.000
29 9202 Heo thịt từ 50- Xuất chuồng 323.000 348.000 485.000
30 9102ip Heo thịt từ 20-50 kg 333.000 358.000 500.000
31 9202ip Heo thịt từ 50- Xuất chuồng 318.000 343.000 480.000
32 1102 Heo thịt 20 – 40kg 318.000 343.000 480.000
33 1202 Heo thịt 50kg – Xuất 308.000 333.000 465.000
34 1102S Heo thịt từ 20 – 50kg 353.000 378.000 535.000
35 1202S Heo thịt từ 50 – 100kg 336.000 361.000 505.000
GÀ
36 2600 Đậm đặc gà 491.000 516.000 745.000
37 2001 Apolo – Gà nhỏ từ 1 – 10 ngày tuổi 408.000 433.000 620.000
38 2101 Gà nhỏ từ 1 – 10 ngày tuổi 336.000 361.000 505.000
39 2101S Gà nhỏ từ 1 – 10 ngày tuổi 341.000 366.000 515.000
40 2202 Gà thịt từ 10 – 20 ngày tuổi 331.000 356.000 500.000
41 2302 Gà thịt từ 29 – đến xuất chuồng 326.000 351.000 490.000
42 5101 Gà nhỏ từ 1 – 10 ngày tuổi 313.000 338.000 470.000
43 5202 Gà thịt từ 10 ngày – Xuất 308.000 333.000 465.000
44 5212 Gà thịt từ 29 – đến xuất chuồng 323.000 348.000 485.000
45 5311 Gà nhỏ từ 1 – 10 ngày tuổi 288.000 313.000 430.000
46 5312 Gà nhỏ từ 11 ngày tuổi 288.000 313.000 430.000
47 9701 Gà nhỏ từ 1 – 10 ngày tuổi 273.000 298.000 410.000
48 9702 Gà thịt từ 11 ngày – Xuất 273.000 298.000 410.000
49 3201 Gà đẻ từ 1 ngày tuổi 0 0 0
50 3402 Gà đẻ từ 18 tuần tuổi trở lên 290.000 315.000 434.000
51 3762 Gà đẻ từ 18 tuần tuổi trở lên 298.000 323.000 450.000
52 5400 cút ốm 333.000 358.000 500.000
53 5500BR Cút đẻ 301.000 326.000 455.000
VỊT
54 4442S Vịt đẻ thương phẩm 287.000 312.000 430.000
55 4452 Vịt đẻ thương phẩm 277.000 302.000 415.000
56 4102 Vịt lớn từ 1-28 ngày 315.000 340.000 475.000
57 4202 Vịt lớn từ 10 ngày tới xuất 304.000 329.000 455.000
58 4112 Vịt lớn từ 1- 28 ngày tuổi 293.000 318.000 440.000
59 4212 Vịt lớn từ 10 ngày tới xuất 0 0 0
60 4312 Vịt lớn từ 10 ngày tới xuất 0 0 0
61 4512 Vịt lớn từ 10 ngày tới xuất 269.000 294.000 401.000
62 9802 Vịt đẻ từ 18 tuần trở lên 269.000 294.000 401.000
63 522 Dê 248.000 273.000 370.000
64 622 Bò 238.000 263.000 355.000
Xem thêm:  Cách khử trùng chuồng trại bằng vôi bột an toàn và hiệu quả

Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo được tính theo giá đại lý và có thể thay đổi tùy từng khu vực hoặc thời điểm.

Xem thêm sản phẩm:

Cách lựa chọn cám Cargill phù hợp với từng giai đoạn phát triển của heo

Để đạt hiệu quả chăn nuôi cao, bà con cần chọn đúng loại cám Cargill theo giai đoạn phát triển của heo và mục tiêu kinh tế.

  • Heo con (7–35 ngày tuổi): Dùng Cargill 1912, 1012, 1922, 1032… giúp heo con dễ tiêu hóa, tăng sức đề kháng và phát triển ổn định sau cai sữa.
  • Heo cai sữa – choai (15–30kg): Chọn Cargill 1102S, 1002, 1032S… hỗ trợ tăng trưởng đều, hạn chế tiêu chảy, chuẩn bị tốt cho giai đoạn thịt.
  • Heo thịt (20kg đến xuất chuồng): Dùng 1102, 1202S, 9102, 9632, 9642, 9652… giúp heo lớn nhanh, thịt săn chắc, tỷ lệ nạc cao, tiết kiệm chi phí thức ăn.
  • Heo nái mang thai và nuôi con: Ưu tiên Cargill 8042, 1442, 1052 để duy trì thể trạng, nâng cao tỷ lệ đậu thai và chất lượng sữa cho đàn con.
Cách lựa chọn cám Cargill phù hợp với từng giai đoạn phát triển của heo
Cách lựa chọn cám Cargill phù hợp với từng giai đoạn phát triển của heo

Lưu ý: cho ăn đúng giai đoạn, đảm bảo nước uống sạch và máng ăn phù hợp, có thể bổ sung phụ gia sinh học (probiotics, enzyme, beta glucan) để tăng hiệu quả; đồng thời theo dõi sức khỏe đàn heo thường xuyên để điều chỉnh kịp thời.

Hy vọng rằng với bảng giá cám Cargill cho heo cập nhật mới nhất 2025 và những phân tích chi tiết trên, bà con chăn nuôi đã có cái nhìn tổng quan và đưa ra được lựa chọn phù hợp nhất cho mô hình của mình. Việc lựa chọn sản phẩm thức ăn chất lượng và tối ưu chi phí luôn là yếu tố then chốt để đạt được năng suất cao và lợi nhuận bền vững.

Lưu ý: Bảng giá trên đây được Thiết bị chăn nuôi Thái Bình Dương cập nhật tại thời điểm biên tập bài viết này và chỉ có tính chất tham khảo, nếu quý khách có nhu cầu mua hàng cần liên hệ với đơn vị bán hàng trực tiếp để nắm được giá chính xác và cụ thể hơn tại thời điểm cần mua. Xin chân thành cảm ơn.

Hotline
Nhắn tin Zalo
Nhắn tin facebook
Nhắn tin facebook
button